cõi đời

Học thuật
Thân thiện
cõi đời

Một người đàn ông đang ngắm nhìn cõi đời từ trên đỉnh đồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thế giới hiện tại, cuộc sống trần thế: Chỉ không gian, phạm vi tồn tại của con người, nơi diễn ra mọi hoạt động sống, vui buồn, được mất trong đời người. Từ này thường mang sắc thái triết lý, suy ngẫm về kiếp nhân sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ đã trải qua bao thăng trầm của cõi đời. (Ngụ ý ông đã trải qua nhiều biến cố trong cuộc sống.)
    • Trong cõi đời bon chen ấy, tìm được một người bạn chân thành thật không dễ. (Chỉ thế giới đầy sự tính toán, tranh giành của con người.)
    • Thơ ông thường chất chứa những suy về cõi đờithường. (Thể hiện những suy nghĩ về cuộc sống con người mong manh, hay thay đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Một kiếp cõi đời": Một đời người, một kiếp sống.
    • Một kiếp cõi đời ngắn ngủi, hãy sống sao cho ý nghĩa.
  • "Buồn cõi đời": Cảm giác chán nản, bi quan về cuộc sống trần thế.
    • Câu chuyện ấy khiến người nghe không khỏi buồn cõi đời.
  • "Cõi đời tục lụy": Chỉ cuộc sống trần gian với những hệ lụy, phiền não.
    • Thoát khỏi cõi đời tục lụy để tìm sự bình yên trong tâm hồn.
Biến thể từ gần giống
  • Cõi tạm (danh từ): Cách gọi cuộc đời, thế gian như một nơitạm thời trước khi về cõi vĩnh hằng. Mang sắc thái triết lý, tôn giáo.
    • Con người sốngcõi tạm, ai rồi cũng phải ra đi.
  • Cõi nhân sinh (danh từ): Cách nói trang trọng, văn chương chỉ thế giới, cuộc sống của con người.
    • Những vấn đề nan giải của cõi nhân sinh.
  • Dương thế (danh từ): Cõi trần, thế gian (thường đối lập với âm phủ, cõi âm).
    • Chuyện dương thế đôi khi cũng rối bời.
Từ đồng nghĩa
  • Trần gian: Thế giới của con người, cõi đời (thường dùng trong văn chương, có thể mang nghĩa đối lập với cõi tiên, cõi Phật).
  • Nhân thế: Cõi đời, thế giới loài người.
  • Thế gian: Thế giới, cõi đời (nghĩa rộng, có thể bao hàm cả tự nhiên xã hội loài người).
Thành ngữ liên quan
  • "Cõi đời bể khổ": Thành ngữ thể hiện quan niệm cuộc sống con người chứa đầy đau khổ, phiền muộn (ảnh hưởng từ triết lý Phật giáo).
    • Cụ thường nói "cõi đời bể khổ" để an ủi mọi người trước những mất mát.
  • "Vui buồn cõi đời": Chỉ những cung bậc cảm xúc, những trải nghiệm đa dạng trong cuộc sống.
    • Quyển nhật ký ghi lại hết thảy vui buồn cõi đời của .
cõi đời

Một người đàn ông đang ngắm nhìn cõi đời từ trên đỉnh đồi.

  1. dt. Thế giới hiện tại (của những người đang sống).